Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aggressively”

80 câu thật có từ aggressively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aggressively nghĩa là hung hãn. aggressively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an aggressive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aggressively

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • One does not even hope that an aggressively good woman will be either.

    Từ trong câu: aggressively, even, hope, good, woman, either

    Barry Pain, The New Gulliver, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #33542. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In an aquarium they must be given more space or they will act aggressively towards each other.

    Từ trong câu: aggressively, aquarium, give, space, act, toward

    «Paracanthurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=433402 (bản sửa đổi 8653224). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Can you tell whether this man will act aggressively towards you?

    Từ trong câu: aggressively, tell, whether, man, act, toward

    «Motivation and emotion/Book/2014/Cultural differences in aggression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=165810 (bản sửa đổi 1755245). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A mother moose will aggressively protect her young.

    Từ trong câu: aggressively, mother, protect, young

    «Moose», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8199 (bản sửa đổi 10935676). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Black will have to respond aggressively.

    Từ trong câu: aggressively, black, respond

    «Chess Opening Theory/1. e4/1...e6/2. d4/2...d5/3. Nc3/3...Bb4/4. e5/4...c5/5. a3/5...Bxc3/6. bxc3/6...Ne7/7. Qg4/7...Qc7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481603 (bản sửa đổi 4618429). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aggressively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aggressively trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ aggressively hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aggressively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aggressively gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aggressively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aggressively: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.