Câu tiếng Anh có từ “affectionately”
88 câu thật có từ affectionately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: affectionately nghĩa là trìu mến. affectionately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with affection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ affectionately
"Thanks," said Sinclair, grasping my hand, and holding it affectionately: "all will be well, I trust."
Từ trong câu: affectionately, thank, grasp, hand, hold, well, trust
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I will, father," said Paul earnestly, and his lips quivered as his father leaned affectionately on his shoulder.
Từ trong câu: affectionately, father, lip, quiver, lean, shoulder
Mabel Quiller-Couch, Paul the Courageous. Nguồn: Project Gutenberg #26087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He paused--then affectionately taking my hand, he said, 'I will reflect, and do nothing but what duty demands.'
Từ trong câu: affectionately, pause, take, hand, reflect, nothing, duty, demand
Jean Christie Root, Nathan Hale. Nguồn: Project Gutenberg #31650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"And you will consent to pass a short time with me at Markham Place?" said Ellen, embracing her affectionately.
Từ trong câu: affectionately, consent, pass, short, time, place, embrace
George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 2/4. Nguồn: Project Gutenberg #51294. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Haywood clasped Debs' in his own great palm and said affectionately, 'You are the champion of the underdog, Gene, and you always will be.'
Từ trong câu: gene, affectionately, great, palm, champion, always
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng affectionately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- affectionately dedicated124 lần
- affectionately inscribed75 lần
- affectionately embraced54 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ affectionately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affectionately trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ affectionately hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ affectionately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affectionately gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affectionately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affectionately: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.