E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “affectionately”

88 câu thật có từ affectionately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: affectionately nghĩa là trìu mến. affectionately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with affection. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ affectionately

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The proof of a poet is that his country absorbs him as affectionately as he has absorbed it.

    Từ trong câu: affectionately, proof, poet, country, absorb

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has found a home in the Dutch East Indies and in China; and its tastes and habits are affectionately studied in Australia.

    Từ trong câu: affectionately, find, home, east, taste, habit, study

    Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng affectionately

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
affectionately dedicated124 lần
affectionately inscribed75 lần
affectionately embraced54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ affectionately

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affectionately trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ affectionately hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ affectionately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affectionately gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affectionately?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affectionately: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.