Câu tiếng Anh có từ “affectionately”
128 câu thật có từ affectionately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: affectionately nghĩa là trìu mến. affectionately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with affection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ affectionately
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They might, therefore, be expected to deserve the name of boys, by which they were affectionately called.
Từ trong câu: affectionately, therefore, expect, deserve, name, boy, call
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Heidi drew her hand away, which the grandmother was holding affectionately between her own, and said quickly, "May I go?"
Từ trong câu: between, affectionately, draw, hand, away, grandmother, hold, quickly
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Then manage so as you may stay tea, Priscilla,” said Nancy, putting her hand on her sister’s arm affectionately.
Từ trong câu: tea, manage, affectionately, stay, put, hand, arm
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng affectionately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| affectionately dedicated | 124 lần |
| affectionately inscribed | 75 lần |
| affectionately embraced | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ affectionately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affectionately trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ affectionately hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ affectionately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affectionately gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affectionately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affectionately: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.