Câu tiếng Anh có từ “affectionately”
98 câu thật có từ affectionately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: affectionately nghĩa là trìu mến. affectionately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with affection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ affectionately
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I explained to Mascarenhas, but I could see that Mascarenhas bore some hatred for the late Bhausaheb, as the chief minister was affectionately known.
Từ trong câu: affectionately, explain, see, bore, hatred, late, chief, minister
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
When all was ready, and Rupert's "family" on board, the King affectionately informed his cousin that he could not dispense with his society that summer.
Từ trong câu: affectionately, dispense, ready, family, board, king, inform, cousin
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You can’t think how glad I am to see you again, you dear old thing!” said the Duchess, as she tucked her arm affectionately into Alice’s, and they walked off together.
Từ trong câu: affectionately, think, glad, see, again, dear, old, thing
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng affectionately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| affectionately dedicated | 124 lần |
| affectionately inscribed | 75 lần |
| affectionately embraced | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ affectionately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affectionately trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ affectionately hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ affectionately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affectionately gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affectionately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affectionately: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.