E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “affectionately”

88 câu thật có từ affectionately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: affectionately nghĩa là trìu mến. affectionately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with affection. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ affectionately

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Known affectionately as Gili T, this is the largest and liveliest of the three islands.

    Từ trong câu: affectionately, know, not, large, island

    «Gili Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105533 (bản sửa đổi 10716099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng affectionately

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
affectionately dedicated124 lần
affectionately inscribed75 lần
affectionately embraced54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ affectionately

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affectionately trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ affectionately hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ affectionately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affectionately gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affectionately?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affectionately: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.