Câu tiếng Anh có từ “aesthetic”
170 câu thật có từ aesthetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aesthetic nghĩa là tính thẩm mỹ. aesthetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or dealing with the subject of aesthetics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aesthetic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The Greek has pushed aesthetic analysis further than the modern can bear.
Từ trong câu: aesthetic, push, analysis, further, modern, bear
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fortunately the landlord had never heard the aesthetic principle that exposure of basic construction is more desirable than gaudy decoration.
Từ trong câu: aesthetic, gaudy, fortunately, landlord, never, hear, principle, exposure
Jane Addams, Twenty Years at Hull House; with Autobiographical Notes. Nguồn: Project Gutenberg #1325. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But if that is our conclusion, it merely proves that our theories of aesthetics are poorer than the creativity they seek to describe.
Từ trong câu: aesthetic, conclusion, merely, prove, theory, poor, creativity, seek
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It can be used for pure graphic appeal —or aesthetically— a case in which legibility may be less important than aesthetics.
Từ trong câu: aesthetically, use, pure, graphic, appeal, case, less, important
«Graphic Design/Type», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2098 (bản sửa đổi 4649826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng aesthetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| purely aesthetic | 31 lần |
| aesthetic tastes | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aesthetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aesthetic trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ aesthetic hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aesthetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aesthetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aesthetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aesthetic: Câu phủ định (16 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.