Câu tiếng Anh có từ “adversity”
130 câu thật có từ adversity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adversity nghĩa là nghịch cảnh. adversity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of misfortune or affliction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adversity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Year after year, through adversity and prosperity they have followed their masters and obeyed their will.
Từ trong câu: adversity, year, prosperity, follow, master, obey
George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have never been seduced by prosperity; adversity will find me above the reach of its attacks.
Từ trong câu: adversity, never, prosperity, find, above, reach, attack
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The other will, I hope, be spared to stay with you and share your triumphs as he has done your adversity.
Từ trong câu: adversity, hope, spare, stay, share, triumph
Harold Bindloss, The Mistress of Bonaventure. Nguồn: Project Gutenberg #38144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore, God's wise dispensation spares him whom adversity might make worse, will not let him suffer who is ill fitted for endurance.
Từ trong câu: endurance, adversity, therefore, wise, spare, make, bad, let
480-525? Boethius, The Consolation of Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #14328. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The daughter of humility is obedience, and obedience naturally involves denial of self-will, poverty of spirit, and patience in adversities.
Từ trong câu: patience, obedience, adversity, daughter, naturally, involve, self, poverty
Vincent Scully, A Mediaeval Mystic A Short Account of the Life and Writings of Blessed John Ruysbroeck, Canon Regular of Groenendael A.D. 1293-1381. Nguồn: Project Gutenberg #36407. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adversity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| uses of adversity | 86 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adversity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adversity trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ adversity hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adversity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adversity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adversity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adversity: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.