Câu tiếng Anh có từ “adversity”
127 câu thật có từ adversity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adversity nghĩa là nghịch cảnh. adversity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of misfortune or affliction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adversity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Despite such adversity, he worked incessantly hard at arduous jobs to support his family.
Từ trong câu: adversity, arduous, despite, work, hard, job, support, family
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 10/Joseph A. Micheals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265370 (bản sửa đổi 2535538). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The wind of adversity has blown, and where are these menaces now?
Từ trong câu: adversity, wind, blow, menace, now
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The relations and friends of the prisoners reproached him, and adversity seemed to have seized him with its iron claw.
Từ trong câu: adversity, relation, friend, prisoner, reproach, seem, seize, iron
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Excessive usage of dry shampoo can engender a plethora of adversities.
Từ trong câu: engender, adversity, shampoo, excessive, usage, dry
«WikiJournal Preprints/Enhancing Dry Shampoo Formulation with Aloe Vera and Lemongrass Herbal Extract Powders for Management of Greasy Hair», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=317696 (bản sửa đổi 2695361). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But adversity is a tonic capable of bringing back energy and elasticity to those who have lost it."
Từ trong câu: elasticity, adversity, capable, bring, back, energy, lose
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adversity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| uses of adversity | 86 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adversity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adversity trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ adversity hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adversity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adversity gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adversity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adversity: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu), would (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.