E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adversity”

127 câu thật có từ adversity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adversity nghĩa là nghịch cảnh. adversity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of misfortune or affliction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adversity

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Preventing stress and adversity is something individuals cannot control despite their best efforts.

    Từ trong câu: adversity, prevent, stress, something, individual, can, control, despite

    «Motivation and emotion/Book/2016/Psychological resilience development in children», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214395 (bản sửa đổi 2363350). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng adversity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uses of adversity86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adversity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adversity trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ adversity hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adversity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adversity gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adversity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adversity: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu), would (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.