Câu tiếng Anh có từ “adversity”
139 câu thật có từ adversity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adversity nghĩa là nghịch cảnh. adversity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of misfortune or affliction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adversity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
What factors make the difference between coming through adversity unbeaten, or being overwhelmed?
Từ trong câu: adversity, factor, make, difference, come, overwhelm
«Motivation and emotion/Book/2011/Growth through adversity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117295 (bản sửa đổi 2620937). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Why are some students more impaired by adversities, setbacks, and pressures than others?
Từ trong câu: adversity, student, impair, setback, pressure, other
«Motivation and emotion/Book/2021/Academic resilience», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276559 (bản sửa đổi 2342639). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Why do some individuals cope with adversity and stress better than others?
Từ trong câu: adversity, individual, cope, stress, better, other
«Motivation and emotion/Book/2020/Mental toughness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266617 (bản sửa đổi 2562063). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
What is the relationship between resilience and stress and adversity?
Từ trong câu: adversity, relationship, resilience, stress
«Motivation and emotion/Book/2026/Cognitive hardiness and stress resilience», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331096 (bản sửa đổi 2829571). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
How do you overcome your adversity with technology?
Từ trong câu: adversity, overcome, technology
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 13/13.2.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194585 (bản sửa đổi 4664124). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng adversity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| uses of adversity | 86 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adversity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adversity trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ adversity hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adversity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adversity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adversity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adversity: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.