Câu tiếng Anh có từ “adversary”
169 câu thật có từ adversary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adversary nghĩa là kẻ thù. adversary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who offers opposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adversary
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This information can also be utilized by adversaries to conduct social engineering attacks to infiltrate a sensitive facility.
Từ trong câu: adversary, information, utilize, conduct, social, engineer, attack, sensitive
«Information Technology and Ethics/Social Media and Conflicts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455429 (bản sửa đổi 4465715). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His passion made him forget that he was surrounded by numerous enemies, who would combine to prevent his employing all his forces against one adversary.
Từ trong câu: adversary, combine, passion, make, forget, surround, numerous, enemy
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is done by our adversaries in regard to the canon, to sacraments, to episcopacy, to the authority of councils.
Từ trong câu: canon, adversary, regard, authority, council
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His adversaries were hampered by their own numbers, and in the narrow hall only one or two could get at Joe at once.
Từ trong câu: hamper, adversary, number, narrow, hall, get, once
Lester Chadwick, Baseball Joe Saving the League; or, Breaking Up a Great Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #59169. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes one of the bulls declines to fight altogether and rushes away the moment he is faced by his adversary.
Từ trong câu: bull, decline, adversary, sometimes, fight, altogether, rush, away
Charles Mayer, Trapping wild animals in Malay jungles. Nguồn: Project Gutenberg #71400. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adversary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| formidable adversary | 89 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adversary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adversary trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ adversary hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adversary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adversary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adversary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adversary: Câu phủ định (20 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.