Câu tiếng Anh có từ “adjoining”
120 câu thật có từ adjoining hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adjoining nghĩa là liền kề, sát vách hoặc thông nhau. adjoining là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: next to or joined with another room, building, or area of land. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adjoining
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
From the windows we could see that the machine shops adjoining were on fire.
Từ trong câu: adjoin, adjoining, shop, machine, window, see, fire
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But she was asleep--I could hear her soft breathing from the adjoining bedchamber.
Từ trong câu: adjoin, adjoining, asleep, hear, soft, breathe
Robert Williams Buchanan, Foxglove Manor: A Novel, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #48473. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lois slept, but Justin could not; he rose and went into the adjoining room, and sat down by her open window.
Từ trong câu: adjoin, adjoining, sleep, rise, go, room, sit, down
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But as if in gruff reply to this question, the chief clerk’s firm footsteps in his highly polished boots could now be heard in the adjoining room.
Từ trong câu: question, adjoining, boot, highly, polish, reply, firm, chief
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
She could hear the rustling of the branches as he ascended the adjoining slope, till his movements were no louder than the hopping of a bird, and finally died away.
Từ trong câu: finally, hear, branch, adjoining, slope, till, movement, loud
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjoining
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjoining trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ adjoining hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adjoining xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjoining gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjoining?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjoining: Quá khứ đơn (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.