Câu tiếng Anh có từ “adjoining”
120 câu thật có từ adjoining hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adjoining nghĩa là liền kề, sát vách hoặc thông nhau. adjoining là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: next to or joined with another room, building, or area of land. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adjoining
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He went to Madame Grandoni in an adjoining room, where she was pouring out tea.
Từ trong câu: adjoining, pour, tea, go, madame, room, out
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tension of subdued excitement was relieved, and the next moment everyone was laughing and chatting merrily as the gay crowd broke up and dispersed in the adjoining rooms.
Từ trong câu: adjoining, tension, excitement, relieve, next, moment, everyone, laugh
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On an evening in the latter part of May a middle-aged man was walking homeward from Shaston to the village of Marlott, in the adjoining Vale of Blakemore, or Blackmoor.
Từ trong câu: adjoining, middle-aged, evening, latter, part, middle, age, man
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The flames were breaking out through a board partition which cuts off a portion of our room, making an entry to the adjoining room.
Từ trong câu: adjoin, adjoining, partition, flame, break, out, board, cut
James J. Williamson, Prison Life in the Old Capitol and Reminiscences of the Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #66470. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjoining
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjoining trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ adjoining hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adjoining xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjoining gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjoining?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjoining: Quá khứ đơn (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.