Câu tiếng Anh có từ “adjoining”
119 câu thật có từ adjoining hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adjoining nghĩa là liền kề, sát vách hoặc thông nhau. adjoining là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: next to or joined with another room, building, or area of land. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adjoining
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“What has become of Mr. Brownlow, who used to live in the adjoining house, do you know?”
Từ trong câu: adjoining, become, mr, use, live, house, know
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Price says that she has seen slaves on the adjoining plantation whipped until the blood ran.
Từ trong câu: adjoin, adjoining, mr, price, see, slave, plantation, whip
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjoining
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjoining trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ adjoining hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adjoining xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjoining gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjoining?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjoining: Quá khứ đơn (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.