Câu tiếng Anh có từ “adjoining”
70 câu thật có từ adjoining hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adjoining nghĩa là liền kề, sát vách hoặc thông nhau. adjoining là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: next to or joined with another room, building, or area of land. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adjoining
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Judge Sherman did much to remove the objections made to this important document by the people of his own and adjoining States.
Từ trong câu: adjoining, judge, much, remove, objection, make, important, document
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We sat in the little back room adjoining the main hall, which formed the library of the society.
Từ trong câu: adjoin, adjoining, sit, little, back, room, main, hall
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
From this cause the old tower of Hassindean was called "Monks' Tower," and the farm adjoining the church is still called "Monks' Croft."
Từ trong câu: adjoin, adjoining, cause, old, tower, call, monk, farm
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He moved about very quietly, for he did not want to disturb either of his assistants, who occupied a double-bedded room adjoining his own.
Từ trong câu: adjoin, assistant, adjoining, disturb, move, quietly, want, either
Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 143, June 5, 1915: The sultan's pearls; or, Nick Carter's Porto Rico trail. Nguồn: Project Gutenberg #68499. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"We then went to see the little ones having tea in an adjoining hall, while Mr. Merry was very busy among the agents and luggage.
Từ trong câu: luggage, agent, busy, adjoining, adjoin, hall, tea, merry
Clara M. S. Lowe, God's Answers A Record of Miss Annie Macpherson's Work at the Home of Industry, Spitalfields, London, and in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #6713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjoining
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjoining trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ adjoining hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adjoining xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjoining gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjoining?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjoining: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.