Câu tiếng Anh có từ “adjoining”
120 câu thật có từ adjoining hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adjoining nghĩa là liền kề, sát vách hoặc thông nhau. adjoining là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: next to or joined with another room, building, or area of land. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adjoining
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Fully half of the inscriptions mentioned his County Galway--there were two naming the very parish adjoining his.
Từ trong câu: adjoining, county, fully, half, mention, name
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Upstairs, Semple bolted the door of the sitting-room behind them, and satisfied himself that there was no one in the adjoining bedroom.
Từ trong câu: adjoining, bedroom, upstairs, door, sit, room, behind, satisfied
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He complained that there is a gutter on the adjoining house which discharges rain-water on his premises, and is undermining the foundations of his house.
Từ trong câu: premises, undermine, adjoining, premise, complain, house, discharge, rain
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were houses of brick-nogging, which derived their chief support from those adjoining.
Từ trong câu: derive, house, brick, chief, support, adjoining
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjoining
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjoining trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ adjoining hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adjoining xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjoining gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjoining?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjoining: Quá khứ đơn (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.