E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adequately”

117 câu thật có từ adequately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adequately nghĩa là đầy đủ. adequately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an adequate manner or to an adequate degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adequately

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Several of these argued that the report failed to examine adequately the evidence for partly-genetic explanations.

    Từ trong câu: adequately, several, argue, report, fail, examine, evidence, partly

    «Intelligence quotient», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28173 (bản sửa đổi 10939250). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Critics of single-sex classrooms claim that they do not adequately prepare students for the real world.

    Từ trong câu: adequately, critic, single, sex, classroom, claim, prepare, student

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Diversity/Gender», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180837 (bản sửa đổi 4664230). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The police force is not adequately staffed or paid and many of the officers lack training and resources.

    Từ trong câu: adequately, police, force, staff, paid, many, officer, lack

    «Comparative law and justice/Honduras», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107819 (bản sửa đổi 2330570). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Yes; but to cover such spaces adequately happens even to the greatest artists only once or twice in their career.

    Từ trong câu: adequately, yes, cover, space, happen, even, great, artist

    Edith Wharton, The writing of fiction. Nguồn: Project Gutenberg #72446. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They urged, too, and with some force, that Bills were frequently sent up to them which had not been adequately discussed in the lower House.

    Từ trong câu: adequately, urge, force, bill, frequently, send, up, discuss

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adequately

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
adequately portray16 lần
adequately describe110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adequately

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adequately trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ adequately hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adequately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adequately gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adequately?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adequately: Câu phủ định (32 câu), can và could (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.