Câu tiếng Anh có từ “adequately”
126 câu thật có từ adequately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adequately nghĩa là đầy đủ. adequately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an adequate manner or to an adequate degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adequately
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There were few domestic and international laws that adequately protected children's rights.
Từ trong câu: adequately, domestic, international, law, protect, right
«Hague Adoption Convention», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=439023 (bản sửa đổi 9971891). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If there is any thing in this inflated rigmarole that is not adequately expressed in my amended statement, what is it?
Từ trong câu: adequately, inflate, thing, express, statement
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But no one can hear them adequately sung without feeling that there is something more in that music than the mere inspiration of the poetry.
Từ trong câu: adequately, hear, sing, feel, something, music, mere, inspiration
Alexander Wheelock Thayer, The Life of Ludwig van Beethoven, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #43592. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It has never been adequately determined; there are no adequate comparable data.
Từ trong câu: comparable, data, determined, adequate, adequately, never, determine
Abraham Epstein, Facing old age. Nguồn: Project Gutenberg #77562. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Based on experience, there is general assurance that an action will be performed adequately when required.
Từ trong câu: assurance, base, experience, general, action, perform, adequately, require
«Software Process Improvement Models», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51621 (bản sửa đổi 2715012). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng adequately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adequately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adequately trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ adequately hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adequately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adequately gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adequately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adequately: Câu phủ định (33 câu), can và could (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.