Câu tiếng Anh có từ “adequately”
117 câu thật có từ adequately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adequately nghĩa là đầy đủ. adequately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an adequate manner or to an adequate degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adequately
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A decision-maker should be adequately trained on issues of law and fact.
Từ trong câu: adequately, decision, maker, train, issue, law, fact
«Canadian Refugee Procedure/The Board's inquisitorial mandate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415059 (bản sửa đổi 4627080). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Furthermore, the specific domains being measured should be adequately described.
Hơn nữa, các lĩnh vực cụ thể được đo lường cần được mô tả đầy đủ.
Từ trong câu: adequately, domain, furthermore, specific, measure, describe
«Internal Medicine/Dyspnea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461015 (bản sửa đổi 4321692). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The natural history of the disease should be adequately understood.
Từ trong câu: adequately, natural, history, disease, understand
«Epidemiology and Public Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=62028 (bản sửa đổi 2609511). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They undertook that foreigners should be adequately protected, and that the officer responsible for the late outrage should be punished with death.
Từ trong câu: adequately, undertake, foreigner, protect, officer, responsible, late, outrage
A. T. Mahan, From Sail to Steam, Recollections of Naval Life. Nguồn: Project Gutenberg #25122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Far be it from His glory that human tongue should adequately recount His praise, or that human heart comprehend His fathomless mystery.
Từ trong câu: praise, tongue, adequately, mystery, glory, far, human, heart
Bahá'í International Community, Statement on Bahá'u'lláh. Nguồn: Project Gutenberg #19290. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adequately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adequately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adequately trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ adequately hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adequately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adequately gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adequately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adequately: Câu phủ định (32 câu), can và could (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.