Câu tiếng Anh có từ “accusation”
184 câu thật có từ accusation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accusation nghĩa là lời buộc tội. accusation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a formal charge of wrongdoing brought against a person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accusation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These six offenses could be prosecuted by indictment or private accusation by an individual.
Từ trong câu: accusation, six, offense, prosecute, private, individual
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
However, his reputation was hurt by accusations of corruption.
Từ trong câu: accusation, however, reputation, hurt, corruption
«Hartford, Connecticut», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18639 (bản sửa đổi 11001739). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"We have still to answer two accusations with which the doctrines and worship of Christians are attacked by the Jews.
Từ trong câu: accusation, still, answer, worship, attack
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But this accusation is refuted by the two letters, of which vouchers are given in the Lockhart Papers, on which the allegation is founded.
Từ trong câu: voucher, accusation, refute, letter, give, paper, allegation, found
A. T., Mrs. Thomson, Memoirs of the Jacobites of 1715 and 1745. Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #20946. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For this reason, modelers can easily ignore harassment, criticisms, or accusations as the strength of their model is measured by its ability to produce benefits.
Từ trong câu: harassment, reason, easily, ignore, criticism, accusation, strength, model
«Empathy Models/Empathy Model/Scratch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=90753 (bản sửa đổi 2722208). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng accusation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accusation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accusation trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ accusation hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accusation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accusation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accusation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accusation: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.