Câu tiếng Anh có từ “accessory”
154 câu thật có từ accessory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accessory nghĩa là phụ kiện. accessory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: clothing that is worn or carried, but not part of your main clothing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accessory
Danh sách câu dẫn chứng (154 câu)
An old suitcase, suitably reinforced, makes an ideal carrier for the set and accessories.
Từ trong câu: suitcase, suitably, old, reinforce, make, ideal, carrier, set
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As can been seen, female contestants had much more colourful dresses with many accessories and outstanding hairdo.
Từ trong câu: colourful, see, female, contestant, much, colorful, dress, many
«Celtic Dance/The Reflection of Gendering in Irish Dance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=270471 (bản sửa đổi 2578062). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some salespeople can be very pushy, though some are genuinely helpful and will correctly point out missing required accessories.
Một số nhân viên bán hàng có thể rất hăng hái, mặc dù một số người thực sự hữu ích và sẽ chỉ ra một cách chính xác những phụ kiện cần thiết còn thiếu.
Từ trong câu: salespeople, though, genuinely, helpful, correctly, point, out, miss
«Computers for Beginners/Buying A Computer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22116 (bản sửa đổi 3803741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Forced to evolve in a perfectionist type environment, the computer user becomes slowly but surely an accessory to the computer.
Từ trong câu: user, force, evolve, type, environment, computer, become, slowly
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accessory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| accessory pigments | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accessory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accessory trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ accessory hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accessory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accessory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accessory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accessory: Câu phủ định (18 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.