E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accessory”

154 câu thật có từ accessory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accessory nghĩa là phụ kiện. accessory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: clothing that is worn or carried, but not part of your main clothing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accessory

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The Annex houses CiaoCiao, who wants some accessories.

    Từ trong câu: annex, house, want, accessory

    «The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Exploring Mabe Village», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426560 (bản sửa đổi 3886495). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can also be worn with ornate jewelry and accessories for evening wear or a formal event such as a wedding.

    Từ trong câu: ornate, wear, jewelry, accessory, evening, formal, event, wed

    «Little black dress», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1257336 (bản sửa đổi 10840359). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is still a field open to conjecture with regard to the elaborate accessories described above.

    Từ trong câu: conjecture, elaborate, still, field, open, regard, accessory, describe

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng accessory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
accessory pigments17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accessory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accessory trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ accessory hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accessory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accessory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accessory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accessory: Câu phủ định (18 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.