Câu tiếng Anh có từ “accessory”
166 câu thật có từ accessory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accessory nghĩa là phụ kiện. accessory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: clothing that is worn or carried, but not part of your main clothing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accessory
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The strange room does not suit it--losing its old associations and accessories, it has lost its charm.
Căn phòng xa lạ không phù hợp với nó - mất đi những liên tưởng và phụ kiện cũ, nó mất đi vẻ quyến rũ.
Từ trong câu: accessory, strange, room, suit, lose, old, association, charm
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, What Will He Do with It?: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is as impossible to catalogue the various apartments and their accessories here, as it is to include a chronology of the great events which have passed within their walls.
Từ trong câu: chronology, impossible, catalog, various, apartment, accessory, include, great
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this picture, however, "Crivelli's gift of characterisation has been overpowered by his interest in the accessories.
Từ trong câu: characterization, characterisation, picture, however, gift, interest, accessory
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Through athlete and celebrity endorsements, performance enhancement bracelets, necklaces, and other accessories have been popularized in recent culture.
Từ trong câu: popularize, athlete, celebrity, endorsement, performance, bracelet, necklace, accessory
«Lentis/Power Balance, Magnetic Bracelets and Other Strange Cures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283303 (bản sửa đổi 4414038). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng accessory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| accessory pigments | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accessory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accessory trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ accessory hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accessory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accessory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accessory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accessory: Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.