E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accessory”

160 câu thật có từ accessory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accessory nghĩa là phụ kiện. accessory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: clothing that is worn or carried, but not part of your main clothing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accessory

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Both the other works will only be considered as accessory and secondary.

    Từ trong câu: accessory, work, consider, secondary

    Arthur Schopenhauer, The Basis of Morality. Nguồn: Project Gutenberg #44929. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You bet we'll be accessories after the fact, to help Polly out!

    Từ trong câu: accessory, bet, fact, help, out

    Carolyn Wells, The Curved Blades. Nguồn: Project Gutenberg #45622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your messengers, well mounted, will soon be far in advance of the murderer, or his accessories, whose mode of travelling cannot be very rapid."

    Những người đưa tin của bạn, được trang bị tốt, sẽ sớm đi trước kẻ sát nhân hoặc những kẻ theo đuôi hắn, những kẻ có phương thức di chuyển không thể nhanh chóng được."

    Từ trong câu: accessory, messenger, well, mount, soon, far, advance, murderer

    G. P. R., 1801?-1860 James, The Gipsy: A Tale (Vols I & II). Nguồn: Project Gutenberg #39376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jobs also said that those who had already purchased a bumper will receive a full refund for the accessory.

    Từ trong câu: bumper, job, already, purchase, receive, full, refund, accessory

    «Apple to give free cases, refunds to iPhone 4 owners», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=195869 (bản sửa đổi 4813435). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Some salespeople can be very pushy, though some are genuinely helpful and will correctly point out missing required accessories.

    Một số nhân viên bán hàng có thể rất hăng hái, mặc dù một số người thực sự hữu ích và sẽ chỉ ra một cách chính xác những phụ kiện cần thiết còn thiếu.

    Từ trong câu: salespeople, though, genuinely, helpful, correctly, point, out, miss

    «Computers for Beginners/Buying A Computer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22116 (bản sửa đổi 3803741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng accessory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
accessory pigments17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accessory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accessory trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ accessory hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accessory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accessory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accessory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accessory: Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.