Câu tiếng Anh có từ “withdrawn”
104 câu thật có từ withdrawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: withdrawn nghĩa là rút tiền. withdrawn là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: withdrawn from society. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ withdrawn
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But you have not yet asked for anything; you have prayed a gift to be withdrawn: try again.”
Từ trong câu: withdrawn, gift, ask, anything, pray, withdraw, try, again
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the bill was withdrawn, and similar efforts made in subsequent years have met with the like fate.
Từ trong câu: withdrawn, bill, withdraw, similar, effort, make, subsequent, year
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These forests have now been withdrawn from sale and are to be held for the use and benefit of all.
Từ trong câu: withdrawn, forest, now, withdraw, sale, hold, use, benefit
Harold W. Fairbanks, Conservation Reader. Nguồn: Project Gutenberg #26935. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
War is the brutish, blind, denial of law, only admissible when all other honorable alternatives have been withdrawn--the last resort of "murdered, mangled liberty."
Từ trong câu: withdrawn, honorable, resort, alternative, mangle, war, blind, law
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Since this was written, the police have been withdrawn from New York cabarets--another confession of the failure to enforce the law.
Từ trong câu: withdraw, withdrawn, since, write, police, new, another, confession
Charles Hanson Towne, The Rise and Fall of Prohibition The Human Side of What the Eighteenth Amendment and the Volstead Act Have Done to the United States. Nguồn: Project Gutenberg #60617. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ withdrawn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ withdrawn trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ withdrawn hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ withdrawn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ withdrawn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ withdrawn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ withdrawn: Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.