E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “withdrawn”

76 câu thật có từ withdrawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: withdrawn nghĩa là rút tiền. withdrawn là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: withdrawn from society. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ withdrawn

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I have long withdrawn my mind from speculations of that kind; my memory is on the wane.

    Từ trong câu: withdrawn, speculation, wane, long, withdraw, mind, kind, memory

    Thomas Jefferson, The Writings of Thomas Jefferson, Vol. 7 (of 9) Being His Autobiography, Correspondence, Reports, Messages, Addresses, and Other Writings, Official and Private. Nguồn: Project Gutenberg #56035. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As the proposal that French troops should be withdrawn from Holland was refused, war was accordingly denounced against that unfortunate State.

    Từ trong câu: withdrawn, proposal, troop, withdraw, refuse, war, accordingly, denounce

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Ich Houde," answered a voice, and immediately the door was unlocked, and a ponderous bolt withdrawn.

    “Ich Houde,” một giọng nói trả lời, và ngay lập tức cánh cửa được mở khóa và một chốt nặng nề được rút ra.

    Từ trong câu: ponderous, withdrawn, unlock, answer, voice, immediately, door, bolt

    G. P. R., 1801?-1860 James, Agnes Sorel: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #51352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had forgotten him in the excitement of meeting Gerry Hull; so he had felt himself in the way and had immediately withdrawn.

    Từ trong câu: withdraw, withdrawn, hull, forget, excitement, meet, feel, himself

    Edwin Balmer, Ruth of the U. S. A.. Nguồn: Project Gutenberg #68296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ withdrawn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ withdrawn trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ withdrawn hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ withdrawn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ withdrawn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ withdrawn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ withdrawn: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.