Câu tiếng Anh có từ “withdrawn”
111 câu thật có từ withdrawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: withdrawn nghĩa là rút tiền. withdrawn là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: withdrawn from society. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ withdrawn
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They succeeded in getting a small force around the Russian right, which, however, had to be withdrawn very soon.
Từ trong câu: withdrawn, succeed, get, small, force, around, right, however
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ladies had withdrawn in confusion under their brother's first attack, or civility to his hostesses must have kept the major silent.
Từ trong câu: withdrawn, hostess, lady, withdraw, confusion, first, attack, keep
Robert Cleland, A Rich Man's Relatives (Vol. 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #40331. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The line south of the Pilica had to be withdrawn and positions on the Nida abandoned to conform with the retreating line in Galicia.
Từ trong câu: withdrawn, conform, line, south, withdraw, position, abandon, retreat
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unless, therefore, the Greeks could be withdrawn from siding with Philip, this war with him must not expect its decision from a single battle.
Từ trong câu: withdrawn, unless, therefore, withdraw, side, war, expect, decision
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ withdrawn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ withdrawn trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ withdrawn hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ withdrawn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ withdrawn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ withdrawn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ withdrawn: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.