Câu tiếng Anh có từ “withdrawn”
111 câu thật có từ withdrawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: withdrawn nghĩa là rút tiền. withdrawn là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: withdrawn from society. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ withdrawn
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They were to be alone--he and Miss Baker--in the evening somewhere, withdrawn from the world, very quiet, very calm and peaceful.
Từ trong câu: withdrawn, somewhere, calm, withdraw, peaceful, alone, miss, baker
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All that were good would be withdrawn; and if to these losses, the loss of Donwell were to be added, what would remain of cheerful or of rational society within their reach?
Từ trong câu: withdraw, withdrawn, good, loss, add, remain, cheerful, rational
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ withdrawn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ withdrawn trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ withdrawn hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ withdrawn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ withdrawn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ withdrawn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ withdrawn: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.