Câu tiếng Anh có từ “wildlife”
123 câu thật có từ wildlife hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wildlife nghĩa là động vật hoang dã. wildlife là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: all living things (except people) that are undomesticated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wildlife
Danh sách câu dẫn chứng (123 câu)
The rivers watershed is protected in various places by parcels of the Rappahannock River Valley National Wildlife Refuge.
Từ trong câu: watershed, river, protect, various, place, parcel, valley, national
«Rappahannock River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=548399 (bản sửa đổi 9672502). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Plans to grant fishing concessions and offshore drilling rights are potentially a threat to the wildlife of the area.
Từ trong câu: concession, plan, grant, fish, offshore, drill, right, potentially
«Jiwani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=119391 (bản sửa đổi 10039781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because of this it can bring many tourists in the area for ecotourism which is environmental tourism that sees wildlife in its habitat.
Từ trong câu: ecotourism, because, bring, many, tourist, area, environmental, tourism
«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Baja Peninsula & Sea of Cortez», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415564 (bản sửa đổi 4656850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wildlife
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wildlife sanctuary | 82 lần |
| wildlife conservation | 37 lần |
| wildlife habitats | 19 lần |
| wildlife habitat | 17 lần |
| wildlife refuges | 8 lần |
| wildlife sanctuaries | 9 lần |
| wildlife fund | 33 lần |
| wildlife federation | 12 lần |
| wildlife photography | 8 lần |
| wildlife refuge | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wildlife
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wildlife trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ wildlife hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wildlife xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wildlife gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wildlife?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wildlife: can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.