Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “virtual”

238 câu thật có từ virtual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: virtual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: being actually such in almost every respect. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The discovery of Koch was a virtual proclamation that this ruin of mankind from the Asiatic plague should cease.

    Từ trong câu: virtual, discovery, ruin, mankind, plague, cease

    John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This decision has been severely criticized in recent years as a virtual delivery of herself to Napoleon after he should have devoured Austria.

    Từ trong câu: virtual, decision, severely, criticize, recent, year, delivery, herself

    William Milligan Sloane, The Life of Napoleon Bonaparte. Vol. 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #31026. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You should be able to log into the virtual machine now.

    Từ trong câu: log, virtual, able, machine, now

    «VirtualBox/Setting up a Virtual Machine/Ubuntu», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303404 (bản sửa đổi 4536888). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These hands are virtual cheques for the pot and you should almost never fast-play them.

    Từ trong câu: cheque, hand, virtual, pot, almost, never, fast, play

    «Poker/Hold'em», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19224 (bản sửa đổi 3670151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It should be upright but 'flipped' around a vertical axis, and is a virtual image.

    Từ trong câu: upright, flip, around, vertical, axis, virtual, image

    «IB Physics/Optics SL», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139102 (bản sửa đổi 3444937). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For aircraft that provide their own autopilot, you should use the autopilot controls available in the virtual cockpit.

    Từ trong câu: autopilot, aircraft, provide, use, control, available, virtual

    «FlightGear Flight Simulator/Getting Started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483314 (bản sửa đổi 4670053). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng virtual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • virtual machine362 lần
  • virtual reality421 lần
  • virtual environments99 lần
  • virtual worlds125 lần
  • virtual dissections44 lần
  • virtual machines107 lần
  • virtual console93 lần
  • java virtual61 lần
  • virtual keyboard42 lần
  • virtual influencers29 lần
  • virtual teams74 lần
  • wii's virtual24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ virtual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ virtual trong kho câu?
Kho câu có 238 câu có từ virtual hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ virtual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ virtual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ virtual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ virtual: can và could (28 câu), Câu phủ định (18 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.