Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vandalize”

43 câu thật có từ vandalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vandalize nghĩa là phá hoại. vandalize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: destroy wantonly, as through acts of vandalism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vandalize

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Some editors of that site decided that they wanted to vandalize or destroy Conservapedia.

    Từ trong câu: vandalize, editor, site, decide, want, destroy

    «Conservapedia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=249457 (bản sửa đổi 10943760). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They also tried to vandalize a Hindu temple.

    Từ trong câu: vandalize, try, temple

    «2014 Bangladesh anti-Hindu violence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1135996 (bản sửa đổi 10914322). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If you vandalized his little shop, he'd just go to my brother for protection and end up more loyal and more.

    Từ trong câu: vandalize, little, shop, go, brother, protection, end, up

    Cory Doctorow, Someone Comes to Town, Someone Leaves Town. Nguồn: Project Gutenberg #18224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He vandalized and fled, with his son and daughter, from the house on Tuesday morning, the day he was to be evicted.

    Từ trong câu: vandalize, flee, son, daughter, house, tuesday, morning, day

    «Police called to investigate after tenant draws swastikas in landlord's house», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=79033 (bản sửa đổi 4824208). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He had been arrested two days earlier for vandalizing a Black Lives Matter banner, for which he served five months in prison.

    Từ trong câu: vandalize, arrest, day, early, black, life, matter, serve

    «Proud Boys indicted for conspiracy over January 6 U.S. Capitol riots», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2949438 (bản sửa đổi 4824586). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vandalize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vandalize trong kho câu?
Kho câu có 43 câu có từ vandalize hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vandalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vandalize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vandalize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vandalize: Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.