Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vandalize”

43 câu thật có từ vandalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vandalize nghĩa là phá hoại. vandalize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: destroy wantonly, as through acts of vandalism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vandalize

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • When they arrive home, Ana and Christian find out that Leila has vandalized Ana's car.

    Từ trong câu: vandalize, arrive, home, christian, find, out, car

    «Fifty Shades Darker (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=621411 (bản sửa đổi 8149183). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The state of the buildings at the station in general is bad, has been vandalized several times.

    Từ trong câu: vandalize, state, build, station, general, bad, several, time

    «Paso Mayor Train Station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=674464 (bản sửa đổi 10743804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Several other churches have been vandalized by protesters since its passage.

    Từ trong câu: vandalize, several, church, since, passage

    «Protesters demonstrate in front of Latter-day Saint temple in L.A.», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=116436 (bản sửa đổi 4824559). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Unfortunately it has been vandalized several times.

    Từ trong câu: vandalize, unfortunately, several, time

    «Bartje», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=225987 (bản sửa đổi 10360717). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All national Bahá'í administrative structures have been banned by the government, and holy places, shrines and cemeteries have been confiscated, vandalized, or destroyed.

    Từ trong câu: vandalize, national, administrative, structure, ban, government, holy, place

    «Iranian History/The Islamic Republic of Iran», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150291 (bản sửa đổi 4585601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vandalize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vandalize trong kho câu?
Kho câu có 43 câu có từ vandalize hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vandalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vandalize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vandalize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vandalize: Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.