Câu tiếng Anh có từ “vandalize”
43 câu thật có từ vandalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vandalize nghĩa là phá hoại. vandalize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: destroy wantonly, as through acts of vandalism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vandalize
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Police believe the tomb was vandalized sometime on Friday night or early Saturday morning.
Từ trong câu: vandalize, police, believe, tomb, sometime, friday, night, early
«Vandals deface family crypt of Pierre Elliott Trudeau», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=104798 (bản sửa đổi 4829468). · English Wikinews · CC BY 2.5
The poor robot traveled a considerable number of miles, but along the way was ultimately vandalized beyond repair.
Từ trong câu: vandalize, poor, robot, travel, considerable, number, mile, way
«Information Technology and Ethics/Future Robotic Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397217 (bản sửa đổi 4296390). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some Germans emphatically supported Street View, vandalizing various houses which had refused the service, and leaving signs that read "Google is cool".
Từ trong câu: vandalize, emphatically, support, street, view, various, house, refuse
«Lentis/Street View», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241708 (bản sửa đổi 2671774). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Throughout, the battle is conducted with a constant eye on the painting until Serge invites Marc to vandalize it with one of Yvan’s pens.
Xuyên suốt, trận chiến được tiến hành với sự chú ý liên tục đến bức tranh cho đến khi Serge mời Marc phá hoại nó bằng một trong những cây bút của Yvan.
Từ trong câu: vandalize, throughout, battle, conduct, constant, eye, paint, until
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241489 (bản sửa đổi 4672171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vandalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vandalize trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ vandalize hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vandalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vandalize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vandalize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vandalize: Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.