Câu tiếng Anh có từ “vandalize”
43 câu thật có từ vandalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vandalize nghĩa là phá hoại. vandalize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: destroy wantonly, as through acts of vandalism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vandalize
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Nevertheless, many webpages are not currently vandalized and hence contain useful information.
Tuy nhiên, nhiều trang web hiện không bị phá hoại và do đó chứa thông tin hữu ích.
Từ trong câu: vandalize, webpage, nevertheless, many, currently, hence, contain, useful
«Internet and Society/Technological Infrastructure/Network Infrastructure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128051 (bản sửa đổi 4245732). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One of the walls that had the art was vandalized with the text "Epstein didn't kill himself".
Từ trong câu: vandalize, wall, art, text, kill, himself
«Comedian (artwork)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=835191 (bản sửa đổi 9716253). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This means the editor was not trying to vandalize the page or make it worse, but contribute to it.
Từ trong câu: vandalize, mean, editor, try, page, make, bad, contribute
«Wiki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=907 (bản sửa đổi 10921197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vandalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vandalize trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ vandalize hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vandalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vandalize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vandalize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vandalize: Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.