Câu tiếng Anh có từ “uplift”
199 câu thật có từ uplift hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uplift nghĩa là nâng đỡ. uplift là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: fill with high spirits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uplift
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It is unlikely for a human being not to be uplifted by natures allure.
Từ trong câu: uplift, unlikely, human, nature
«Tatworth Village/Over the garden gate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238635 (bản sửa đổi 4533029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The game was created by Uplift Games.
Từ trong câu: uplift, game, create
«Adopt Me!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=834346 (bản sửa đổi 10983621). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Or perchance his sensitive temperament was invigorated by the loud and piercing music that swelled heavenward, and uplifted him on its ascending wave.
Từ trong câu: uplift, uplifted, temperament, sensitive, loud, music, swell, wave
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was uplifted by a sudden feeling that he looked quite beautiful in spite of his thinness.
Từ trong câu: uplifted, uplift, sudden, feel, look, quite, beautiful, spite
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The religious life of the race is being uplifted by the Negro Christian pulpit.
Từ trong câu: uplifted, religious, life, race, uplift, christian
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Be lifted up by thine own singing, as our hearts have been uplifted by thy song.
Từ trong câu: uplifted, lift, up, sing, heart, uplift, song
John Bennett, Master Skylark: A Story of Shakspere's Time. Nguồn: Project Gutenberg #11574. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uplift
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| uplift eyebrows | 54 lần |
| uplift tomahawk | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uplift
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uplift trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ uplift hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uplift xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uplift gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uplift?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uplift: Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.