Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upheaval”

108 câu thật có từ upheaval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upheaval nghĩa là sự biến động. upheaval là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of violent disturbance and disorder (as in politics or social conditions generally). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ upheaval

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The American Civil War was the most tremendous upheaval in the world after the Napoleonic period.

    Từ trong câu: upheaval, civil, war, tremendous, world, period

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Momentarily they expected to hear a roar, to see a flare and an upheaval, and to know the worst had come--the mines had been destroyed!

    Từ trong câu: upheaval, momentarily, expect, hear, roar, see, know, bad

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tension-joints are the most widely spread; they are naturally most numerous over areas of upheaval.

    Từ trong câu: tension, upheaval, joint, widely, spread, naturally, numerous, area

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it is perhaps the most sensational of the silent upheavals or reversals in the mind that constitute the revolution called conversion.

    Từ trong câu: revolution, upheaval, constitute, silent, conversion, perhaps, mind, call

    G. K. Chesterton, The Catholic Church and conversion. Nguồn: Project Gutenberg #76305. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng upheaval

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
volcanic upheaval27 lần
billowy upheaval7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ upheaval

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upheaval trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ upheaval hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ upheaval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upheaval gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upheaval?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upheaval: Hiện tại hoàn thành (17 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.