Câu tiếng Anh có từ “unwise”
131 câu thật có từ unwise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unwise nghĩa là không khôn ngoan. unwise là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing or resulting from lack of judgment or wisdom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unwise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
All now agree that there was much in Reconstruction which was unwise and unfortunate.
Từ trong câu: unwise, now, agree, much, unfortunate
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There has been a natural reaction against some of the unwise requirements of twenty-five years ago, but the reaction may have gone too far.
Từ trong câu: unwise, natural, reaction, requirement, twenty, five, year, ago
James H. Baker, Education and life. Nguồn: Project Gutenberg #72291. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where there is little or no sense of the obligations of morality, it is truly unwise to expatiate upon abstruse doctrinal points.
Ở nơi nào có ít hoặc không có ý thức về các nghĩa vụ đạo đức, thì thực sự không khôn ngoan khi nói dài dòng về những điểm giáo lý trừu tượng.
Từ trong câu: obligation, unwise, truly, little, sense, morality, point
Tilly Buttrick, Buttrick's voyages, 1812-1819; Evans's Pedestrious tour, 1818. Nguồn: Project Gutenberg #75189. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Far be it from us to attribute, as some unwise persons do, the disease itself to this unhappy sensation that there is a disease!
Từ trong câu: sensation, attribute, unwise, unhappy, far, person, disease, itself
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a point beyond which it was unwise to provoke the baronage or the commons, and, unlike his flighty and thriftless father, he knew where that point came.
Từ trong câu: flighty, point, beyond, unwise, provoke, unlike, father, know
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unwise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unwise trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ unwise hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unwise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unwise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unwise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unwise: Câu phủ định (25 câu), would (23 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.