Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unwise”

128 câu thật có từ unwise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unwise nghĩa là không khôn ngoan. unwise là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing or resulting from lack of judgment or wisdom. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unwise

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There will be some wildcat speculation, some unwise investment and some loss to investors.

    Từ trong câu: unwise, investor, speculation, investment, loss

    A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I hope you will be unwise enough to wait for me at the Light.

    Từ trong câu: unwise, hope, enough, wait, light

    James A. Cooper, Tobias o' the Light: A Story of Cape Cod. Nguồn: Project Gutenberg #40104. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For, whatever one he selects, he will select while he is still unwise.

    Từ trong câu: unwise, whatever, select, still

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is unwise to assume you will be able to get an extension.

    Từ trong câu: unwise, assume, able, get, extension

    «How to Write a Research Paper in History/Organizing your work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78773 (bản sửa đổi 4646793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But we will not talk of that, for it is unwise to think of such a thing when facing it.

    Từ trong câu: unwise, talk, think, thing, face

    Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the unwise distrust will have to be abandoned; and so will the conventional flippancy and contempt.

    Từ trong câu: abandon, unwise, conventional, contempt, abandoned

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unwise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unwise trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ unwise hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unwise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unwise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unwise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unwise: Câu phủ định (23 câu), would (23 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.