Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unwise”

131 câu thật có từ unwise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unwise nghĩa là không khôn ngoan. unwise là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing or resulting from lack of judgment or wisdom. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unwise

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It would be unwise to expect many big steps forward in this field within the next five years.

    Từ trong câu: unwise, expect, many, big, step, forward, field, next

    «WikiRobotics/The Future of Robotics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251933 (bản sửa đổi 4049076). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unwise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unwise trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ unwise hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unwise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unwise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unwise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unwise: Câu phủ định (25 câu), would (23 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.