Câu tiếng Anh có từ “unwise”
131 câu thật có từ unwise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unwise nghĩa là không khôn ngoan. unwise là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing or resulting from lack of judgment or wisdom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unwise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Perhaps he had been unwise, after all, insisting on postponement.
Từ trong câu: unwise, perhaps, insist
Maud Diver, Far to seek. Nguồn: Project Gutenberg #15704. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was unwise, for the British (and one presumes, others) had succeeded in breaking the plain commercial version(s) or their equivalents.
Từ trong câu: unwise, presume, other, succeed, break, plain, commercial, version
«Cryptography/Enigma machine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12185 (bản sửa đổi 4526742). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Merle-Smith had protested that we had only one battalion left and that it was unwise to use up our last effectives.
Từ trong câu: unwise, smith, protest, leave, use, up, last
Francis Patrick Duffy, Father Duffy's story. Nguồn: Project Gutenberg #71091. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was a piece of gratuitous cruelty, for the king, though wayward and unwise, had done nothing to justify such treatment.
Từ trong câu: wayward, unwise, piece, cruelty, king, though, nothing, justify
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Henchard had saved Lucetta, and to provoke a possible exhibition of her deeper affection for himself was as ungenerous as it was unwise.
Từ trong câu: exhibition, provoke, unwise, save, possible, deep, affection, himself
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unwise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unwise trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ unwise hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unwise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unwise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unwise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unwise: Câu phủ định (25 câu), would (23 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.