Câu tiếng Anh có từ “unwise”
131 câu thật có từ unwise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unwise nghĩa là không khôn ngoan. unwise là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing or resulting from lack of judgment or wisdom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unwise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
All now agree that there was much in Reconstruction which was unwise and unfortunate.
Từ trong câu: unwise, now, agree, much, unfortunate
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Occasionally enthusiastic workers undertook projects which to her seemed unwise.
Từ trong câu: unwise, occasionally, enthusiastic, worker, undertake, project, seem
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their attempt to force an oligarchy upon every dependent state was an unwise policy, which made them generally odious.
Từ trong câu: unwise, attempt, force, every, dependent, state, policy, make
385 BCE-323 BCE Demosthenes, The Olynthiacs and the Phillippics of Demosthenes Literally translated with notes. Nguồn: Project Gutenberg #6878. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That was not an unwise thing which his majesty did yesterday—I mean the pardon of that poor girl’s father.”
Từ trong câu: unwise, thing, yesterday, mean, pardon, poor, father
Ann S. Stephens, Palaces and prisons. Nguồn: Project Gutenberg #76772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a point beyond which it was unwise to provoke the baronage or the commons, and, unlike his flighty and thriftless father, he knew where that point came.
Từ trong câu: flighty, point, beyond, unwise, provoke, unlike, father, know
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unwise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unwise trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ unwise hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unwise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unwise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unwise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unwise: Câu phủ định (25 câu), would (23 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.