Câu tiếng Anh có từ “unreasonable”
175 câu thật có từ unreasonable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unreasonable nghĩa là vô lý. unreasonable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not reasonable; not showing good judgment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unreasonable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Nothing," answered Pauline, biting her lips to keep back surely the most unreasonable tears she had ever felt were springing.
Từ trong câu: unreasonable, nothing, answer, bite, lip, keep, back, surely
Compton MacKenzie, Guy and Pauline. Nguồn: Project Gutenberg #39556. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These are generally of the wildest and most terrible description, but their objects are anything but unreasonable.
Từ trong câu: terrible, unreasonable, generally, wild, description, object, anything
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Of all the unreasonable women I ever saw she’s the worst.
Từ trong câu: woman, unreasonable, worst, ever, saw, bad
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was nervous and worn out with watching and worry, and in that unreasonable frame of mind which the best of mothers occasionally experience when domestic cares oppress them.
Từ trong câu: oppress, unreasonable, occasionally, nervous, wear, out, watch, worry
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was as thoroughly unreasonable and Denas as thoroughly contradictory as was necessary for the most tantalising of love affairs.
Anh ta hoàn toàn vô lý và Denas hoàn toàn mâu thuẫn ở mức cần thiết cho những cuộc tình đầy trêu ngươi nhất.
Từ trong câu: tantalise, thoroughly, unreasonable, contradictory, necessary, love, affair
Amelia E. Barr, A Singer from the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #29909. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unreasonable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unreasonable searches | 38 lần |
| unreasonable demands | 70 lần |
| unreasonable prejudice | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unreasonable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unreasonable trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ unreasonable hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unreasonable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unreasonable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unreasonable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unreasonable: Câu phủ định (48 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.