Câu tiếng Anh có từ “unreasonable”
173 câu thật có từ unreasonable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unreasonable nghĩa là vô lý. unreasonable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not reasonable; not showing good judgment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unreasonable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Nothing," answered Pauline, biting her lips to keep back surely the most unreasonable tears she had ever felt were springing.
Từ trong câu: unreasonable, nothing, answer, bite, lip, keep, back, surely
Compton MacKenzie, Guy and Pauline. Nguồn: Project Gutenberg #39556. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I am not so unreasonable, sir, as to think you at all responsible for my mistakes and wrong conclusions; but I always supposed it was Miss Havisham.”
Từ trong câu: responsible, conclusion, unreasonable, sir, think, mistake, wrong, always
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Shop around a bit for these (drugstores, photo labs, copy shops…), as their prices are often unreasonable.
Từ trong câu: drugstore, shop, around, bit, photo, lab, copy, price
«Teaching Assistant in France Survival Guide/Application», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10740 (bản sửa đổi 3358034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unreasonable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unreasonable searches | 38 lần |
| unreasonable demands | 70 lần |
| unreasonable prejudice | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unreasonable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unreasonable trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ unreasonable hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unreasonable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unreasonable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unreasonable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unreasonable: Câu phủ định (46 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.