Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “unnervingly”

5 câu thật có từ unnervingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unnervingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Waiting longer would not do; Cynthia, in the kitchen, was becoming unnervingly agitated.

    Từ trong câu: unnervingly, wait, long, kitchen, become

    Grace S. Richmond, Red Pepper Burns. Nguồn: Project Gutenberg #2725. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This tool looks unnervingly complex at first glance, but this tutorial should clear it up for you.

    Công cụ này thoạt nhìn có vẻ phức tạp đến đáng kinh ngạc, nhưng hướng dẫn này sẽ giúp bạn hiểu rõ điều đó.

    Từ trong câu: unnervingly, tool, look, complex, first, glance, clear, up

    «Blender 3D: Noob to Pro/Creating Basic Water animation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104202 (bản sửa đổi 3399933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The left hand's movements slowed down but did not stop while Jackson's steel blue eyes settled, unnervingly blinkless now, on them.

    Từ trong câu: unnervingly, leave, movement, slow, down, stop, steel, blue

    Albert Teichner, The right side of the tracks. Nguồn: Project Gutenberg #72338. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The glare of silent lightning leaped through Jerry's consciousness, jerking him back from the unnervingly delightful torpor he'd been letting overcome his thoughts.

    Từ trong câu: unnervingly, glare, silent, lightning, leap, consciousness, back, delightful

    Jack Sharkey, Big Baby. Nguồn: Project Gutenberg #51735. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was all very confusing, unnervingly so, and Thorn was relieved when their entry into a large room postponed the moment when he would have to decide on a line of answers.

    Từ trong câu: unnervingly, confuse, relieve, entry, large, room, postpone, moment

    Fritz Leiber, Destiny times three. Nguồn: Project Gutenberg #70761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unnervingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unnervingly trong kho câu?
Kho câu có 5 câu có từ unnervingly hoặc các dạng của từ, trích từ 5 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unnervingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unnervingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 2 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unnervingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unnervingly: Câu phủ định (2 câu), would (2 câu), should và ought to (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.