Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “unnervingly”

5 câu thật có từ unnervingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unnervingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It was all very confusing, unnervingly so, and Thorn was relieved when their entry into a large room postponed the moment when he would have to decide on a line of answers.

    Từ trong câu: unnervingly, confuse, relieve, entry, large, room, postpone, moment

    Fritz Leiber, Destiny times three. Nguồn: Project Gutenberg #70761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unnervingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unnervingly trong kho câu?
Kho câu có 5 câu có từ unnervingly hoặc các dạng của từ, trích từ 5 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unnervingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unnervingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 2 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unnervingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unnervingly: Câu phủ định (2 câu), would (2 câu), should và ought to (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.