Câu tiếng Anh có từ “unnervingly”
5 câu thật có từ unnervingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unnervingly nghĩa là đến mức làm mất bình tĩnh, gây hoang mang lo lắng. unnervingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a disconcerting or frightening way that causes one to lose confidence or composure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unnervingly
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The left hand's movements slowed down but did not stop while Jackson's steel blue eyes settled, unnervingly blinkless now, on them.
Từ trong câu: unnervingly, leave, movement, slow, down, stop, steel, blue
Albert Teichner, The right side of the tracks. Nguồn: Project Gutenberg #72338. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unnervingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unnervingly trong kho câu?
- Kho câu có 5 câu có từ unnervingly hoặc các dạng của từ, trích từ 5 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unnervingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unnervingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 2 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unnervingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unnervingly: Câu phủ định (2 câu), would (2 câu), should và ought to (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.