Câu tiếng Anh có từ “unmanageable”
70 câu thật có từ unmanageable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unmanageable nghĩa là không thể quản lý được. unmanageable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to use or handle or manage because of size or weight or shape. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unmanageable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The moment my influence had been removed, he had become perfectly unmanageable.
Khi ảnh hưởng của tôi bị loại bỏ, anh ấy đã trở nên hoàn toàn không thể kiểm soát được.
Từ trong câu: unmanageable, moment, influence, remove, become, perfectly
Wilkie Collins, Poor Miss Finch. Nguồn: Project Gutenberg #3632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The enemy had not started her screw for the reason that the ship was unmanageable with her steering gear disabled.
Từ trong câu: unmanageable, enemy, start, screw, reason, ship, steer, gear
Oliver Optic, A Victorious Union. Nguồn: Project Gutenberg #18678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So far he had been without any settled scheme, and, owing to the straggling and indiscipline of his burghers, the march was rapidly becoming unmanageable.
Từ trong câu: unmanageable, far, settle, scheme, owe, march, rapidly, become
Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When they had approached within a hundred yards their thoats again became unmanageable and absolutely refused to advance further toward the air craft which had frightened them.
Từ trong câu: frightened, unmanageable, frighten, absolutely, yard, approach, hundred, again
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His reply was, (as well as I can remember,) that Demby had become unmanageable.
Từ trong câu: reply, well, remember, become, unmanageable
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unmanageable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unmanageable trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ unmanageable hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unmanageable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unmanageable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unmanageable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unmanageable: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.