Câu tiếng Anh có từ “unmanageable”
70 câu thật có từ unmanageable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unmanageable nghĩa là không thể quản lý được. unmanageable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to use or handle or manage because of size or weight or shape. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unmanageable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You can see that the complexity of these expressions quickly becomes unmanageable.
Từ trong câu: unmanageable, see, complexity, expression, quickly, become
«Python Concepts/Numbers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169944 (bản sửa đổi 2475997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
With the slightest exertion it can be stopped or turned, under circumstances where horses would be totally unmanageable.
Từ trong câu: unmanageable, slight, stop, turn, circumstance, horse, totally
Charles Babbage, On the Economy of Machinery and Manufactures. Nguồn: Project Gutenberg #4238. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes, as long as I could bear their noise; but they are so unmanageable that they do me more harm than good.
Từ trong câu: noise, harm, unmanageable, yes, long, bear, good
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His reply was, (as well as I can remember,) that Demby had become unmanageable.
Từ trong câu: reply, well, remember, become, unmanageable
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unmanageable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unmanageable trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ unmanageable hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unmanageable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unmanageable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unmanageable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unmanageable: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.