Câu tiếng Anh có từ “unmanageable”
70 câu thật có từ unmanageable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unmanageable nghĩa là không thể quản lý được. unmanageable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to use or handle or manage because of size or weight or shape. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unmanageable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"This costume of yours will be unmanageable on account of the wind.
Từ trong câu: unmanageable, costume, account, wind
Paul B. Du Chaillu, The Land of the Long Night. Nguồn: Project Gutenberg #22727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So vast a continent, and of such a distance from the seat of empire, will every day grow more unmanageable.
Từ trong câu: unmanageable, vast, continent, distance, seat, empire, every, day
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The presence of the child may make him more unmanageable, but it will certainly make it easier for me.
Từ trong câu: certainly, unmanageable, presence, child, make, easy
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unmanageable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unmanageable trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ unmanageable hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unmanageable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unmanageable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unmanageable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unmanageable: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.